Từ vựng JLPT N2
chật ních, đầy ắp
Nhiều thứ được nhồi vào sát nhau không còn kẽ hở: 本がぎっしり詰まる, スケジュールがぎっしり. Không dùng cho chất lỏng (ジュースがぎっしり ✗) và không có ぎっしりする.
どっしり、びっしり、うじゃうじゃ、どしどし
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →