Từ vựng JLPT N2
đi, đến (khiêm nhường); chịu thua
Khiêm nhường ngữ của 行く/来る, dùng cho hành động của mình: 取ってまいります, 戻ってまいりました. Người trên làm thì dùng いらっしゃる/おいでになる. Ngoài ra 参る còn là "kiệt sức, chịu thua" (暑さに参る).
伺う、いらっしゃる、おいでになる、おる
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →