Từ vựng JLPT N2
hỏi, nghe; đến thăm (khiêm nhường)
Khiêm nhường ngữ của 聞く/訪ねる/行く, hạ mình để nâng người nghe: お名前を伺う, 明日伺います. Bẫy: không dùng cho hành động của đối phương (chỉ dùng cho mình), người trên làm thì dùng お聞きになる/いらっしゃる.
申し上げる、お聞きになる、参る、いらっしゃる
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →