Từ vựng JLPT N2
không ngờ; lẽ nào
Đi với phủ định hoặc nghi vấn: まさか〜とは思わなかった (không ngờ là ...), まさか〜ないだろうね. Biểu thị điều gần như không thể tin; phân biệt たとえ/仮に (giả sử) và せめて (ít nhất).
たとえ、仮に、せめて、一体
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →