Từ vựng JLPT N5
điện thoại; gọi điện
Vừa là thiết bị vừa là cuộc gọi. Mẫu: 電話をかける (gọi), 電話に出る (nghe máy), 電話する.
Thử sức với đề N5 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.