Từ vựng JLPT N5
bảng giờ tàu chạy
Bảng giờ tàu xe chạy. 〜表 là hậu tố "bảng": 時間表, 予定表. Hay: 時刻表を見る.
Thử sức với đề N5 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.