Từ vựng JLPT N5
cá
Cá, vừa là con cá vừa là món ăn. Mẫu: 魚を釣る/焼く/食べる.
Thử sức với đề N5 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.