JLPT N1语法
không chỉ... mà còn
Mở rộng thêm một thông tin nữa: AだけでなくBも. Mẫu cùng nghĩa 〜のみならず/〜ばかりでなく. Chú ý trong câu sắp xếp: 正しいか否かだけでなく.
JLPT N1 · 7/2016 · Mondai 6 · 第38题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。