JLPT N1语法
xin phép được làm; cho phép
Nói "được cho phép làm", ít trang trọng hơn 〜(さ)せていただく. Dạng 〜(さ)せてもらおうかと思って = định xin phép làm. Khác 〜(さ)せられる (bị bắt làm).
JLPT N1 · 12/2016 · Mondai 5 · 第35题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →