JLPT N1语法
không (văn cổ)
Dạng bổ nghĩa của 〜ず, văn viết cổ: 見えざる敵, 知られざる, 許されざる. する → せざる. Cần chia vế nối ngay trước ざる ở dạng phủ định.
JLPT N1 · 7/2012 · Mondai 5 · 第28题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。