JLPT N1词汇
mơ hồ, lờ mờ; lơ đãng
Hình ảnh/ý kiến không rõ ràng (漠然としている ≈ ぼんやりしている) hoặc trạng thái thẫn thờ không tập trung (ぼんやりしていて乗り過ごした). Đối lập với はっきり. Khác あっさり (đơn giản, nhạt), ごちゃごちゃ (lộn xộn).
JLPT N1 · 7/2018 · Mondai 3 · 第15题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 7/2021 · Mondai 2 · 第12题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 12/2018 · Mondai 3 · 第18题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →