JLPT N1词汇
chợt; tình cờ
Diễn tả việc xảy ra bất chợt, không chủ ý, hay đi với ふと思い出す/ふと気づく/ふと目が覚める. Không có nghĩa "rõ ràng" nên không thay được ありありと (= はっきり).
JLPT N1 · 12/2018 · Mondai 3 · 第18题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →