JLPT N1词汇
đặt hàng; yêu cầu
Gọi món, đặt hàng: 料理を注文する. Cũng có nghĩa “yêu cầu/đòi hỏi”: 注文をつける. Khác クレーム/苦情 là lời phàn nàn.
JLPT N1 · 7/2015 · Mondai 3 · 第16题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。