JLPT N1词汇
lời phàn nàn, khiếu nại
Bất mãn nói với bên có trách nhiệm: 苦情を言う/受ける/処理する. Đồng nghĩa クレーム (không phải 返品 hay 注文).
JLPT N1 · 7/2015 · Mondai 3 · 第16题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。