JLPT N1词汇
nhất định; tuyệt đối (không)
Phó từ đi với phủ định hay cấm đoán mạnh: 断じて許さない/許されない/認めない. Cũng dùng khẳng định ý chí 'nhất định phải' (断じて行う). Không dùng cho phủ định tự nhiên như 覚えていない.
JLPT N1 · 7/2022 · Mondai 4 · 第25题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →