JLPT N1词汇
rối ren, căng thẳng thêm
Ý kiến mâu thuẫn làm cuộc họp, tình hình rối tung không giải quyết được: 会議が紛糾する. Khác 長引く (kéo dài) và 盛り上がる (sôi nổi).
JLPT N1 · 7/2021 · Mondai 3 · 第15题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →