JLPT N1词汇
xu hướng, trào lưu xã hội
Khuynh hướng chung của xã hội một thời, có thể tốt xấu: 社会の風潮, 〜という風潮がある. Không dùng cho thời tiết (気候), mốt thời trang (流行) hay không khí cảnh vật (風情).
JLPT N1 · 7/2024 · Mondai 4 · 第20题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →