JLPT N1词汇
cản trở; ngăn chặn
Ngăn không cho tiến lên hay thực hiện: 行く手を阻む, 雪に阻まれる. Dùng thể bị động khi bị vật cản lớn (thiên nhiên, kẻ phản đối). Dễ nhầm cách đọc với 拒む (こばむ), 囲む (かこむ), 絡む (からむ).
JLPT N1 · 7/2022 · Mondai 1 · 第6题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 7/2017 · Mondai 1 · 第5题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →