JLPT N1词汇
rực rỡ, huy hoàng
Trông nổi bật, thành công vang dội: 華々しく開幕/デビューする/活躍. Khác 重々しい, ものものしい, 騒々しい cũng đuôi しい.
JLPT N1 · 7/2010 · Mondai 1 · 第6题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。