JLPT N1词汇
hăng hái, sung sức
Tràn đầy khí thế, sẵn sàng làm hết sức: 張り切って準備する. Thường gắn tâm trạng tích cực trước một việc sắp làm. Khác てきぱき (nhanh nhẹn gọn gàng), こっそり (lén), のんびり (thong thả).
JLPT N1 · 7/2023 · Mondai 3 · 第15题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 7/2022 · Mondai 3 · 第19题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 7/2012 · Mondai 3 · 第17题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →