JLPT N1词汇
lén lút; thầm kín
Làm việc gì mà không để người khác biết; dùng 「ひそかに」 hay 「ひそかな+N」 (ひそかな願い). ≒ こっそり. Không dùng để diễn tả cảm giác như 心細い.
JLPT N1 · 7/2012 · Mondai 3 · 第17题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 12/2014 · Mondai 2 · 第8题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →