JLPT N1词汇
lỗi, điều sai trái
Danh từ nghĩa "lỗi": 非がある/ない, 非を認める, 〜に非はない. Trái nghĩa với 理 (lẽ phải). Cũng là tiền tố phủ định (非公開).
JLPT N1 · 7/2017 · Mondai 2 · 第12题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。