JLPT N1词汇
giàu nghèo
Cặp nghèo–giàu, hay dùng 貧富の差 (khoảng cách giàu nghèo). Đọc ひんぷ (không phải ひんふ/びんぷ).
JLPT N1 · 7/2021 · Mondai 1 · 第5题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 12/2013 · Mondai 1 · 第6题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。