JLPT N1词汇
lượng người qua lại
Mật độ người đi trên đường (人通りが多い/少ない/途絶える). Khác 人出 (số người ra chỗ vui chơi, lễ hội).
JLPT N1 · 12/2012 · Mondai 2 · 第11题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。