JLPT N1词汇
đáng yêu, ấm lòng
Nhìn cảnh dễ thương, hiền hòa thì mỉm cười: 微笑ましい光景/姿, 微笑ましく思う. Dùng với cảnh trẻ nhỏ, gia đình; không dùng cho tin vui nói chung hay cho thành tích.
JLPT N1 · 7/2019 · Mondai 4 · 第22题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →