JLPT N1词汇
tự hào về
Mẫu 「〜を誇りに思う」: tự hào về ai/điều gì; trợ từ ở giữa là に (誇り+に+思う), còn đối tượng tự hào đi với を. Gần nghĩa 誇りとする, 誇る.
JLPT N1 · 7/2023 · Mondai 5 · 第26题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。