JLPT N1词汇
nhịp; ngay khi (làm gì)
Hay ra mẫu V-た拍子に: ngay khi vừa làm một động tác thì xảy ra điều ngoài ý muốn (持ち上げた拍子に破れた). Dùng với kết quả bất ngờ, không dùng cho hành động có chủ ý nối tiếp. Nghĩa khác: nhịp nhạc (手拍子).
JLPT N1 · 12/2013 · Mondai 4 · 第21题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →