JLPT N1词汇
một lòng; chuyên nhất
Hết lòng theo đuổi một thứ (一途な愛/一途に思う). Còn có dạng 〜の一途をたどる (cứ tiếp tục theo một hướng). Khác むしょうに (bỗng thèm khôn tả) và ひたむき.
JLPT N1 · 7/2013 · Mondai 2 · 第9题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →