JLPT N1词汇
khăng khăng, một mực cho rằng
Kiên quyết giữ lập trường dù người khác không tin: 〜と言い張る. Phân biệt 言い渡す (tuyên bố, phán quyết), 言い残す (để lại lời), 言い放つ (nói phũ).
JLPT N1 · 12/2012 · Mondai 2 · 第8题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →