JLPT N1词汇
sự phẫn nộ
Cơn giận trước điều bất công hay vô lý: 憤りを感じる/覚える. Danh từ của 憤る. Nhớ cách đọc いきどおり (không phải いかり: 怒り).
JLPT N1 · 12/2013 · Mondai 1 · 第2题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。