JLPT N1词汇
chẳng mấy chốc; rồi sẽ
Dự báo điều sẽ xảy ra trong tương lai không xa, hay đi với 〜だろう/〜ことになる. Không dùng cho hành động tức thời đã xảy ra (とっさに).
JLPT N1 · 12/2024 · Mondai 2 · 第13题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →