JLPT N1词汇
răn dạy; khuyên răn
Nhắc nhở, cảnh báo người khác hoặc tự nhắc mình không tái phạm: 自分を戒める. Khác với 咎める (trách lỗi), 責める (đổ lỗi), 慰める (an ủi).
JLPT N1 · 7/2024 · Mondai 1 · 第5题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 7/2018 · Mondai 1 · 第5题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →