JLPT N1词汇
đi chệch, lệch khỏi
Đi lệch khỏi chuẩn mực, mục đích, phạm vi quy định: 〜から逸脱する, 常識を逸脱した行為. Khác 脱退 (rút khỏi tổ chức), 分散・拡散 (phân tán, lan rộng).
JLPT N1 · 12/2017 · Mondai 2 · 第11题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →