JLPT N1词汇
tình hình thực tế
Hoàn cảnh thực của một địa phương/ngành, dùng khi cần đối sách: 実情に合う/即する, 実情を調べる. Khác 実況 (tường thuật trực tiếp), 実権 (thực quyền), 実在 (tồn tại thật).
JLPT N1 · 7/2011 · Mondai 2 · 第9题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →