JLPT N1词汇
lần lượt, theo thứ tự
Hay dùng ở dạng 順々に. Khác めいめい (từng người một) và 一斉に (đồng loạt).
JLPT N1 · 12/2018 · Mondai 3 · 第15题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。