JLPT N1词汇
bênh vực, che chở
Đứng ra bảo vệ người đang bị trách mắng hoặc tấn công: 子供をかばう/友人をかばう. Không dùng để bảo vệ trừu tượng như quyền lợi, an ninh (その dùng 守る).
JLPT N1 · 7/2013 · Mondai 4 · 第22题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →