JLPT N1词汇
dỡ bỏ, hủy bỏ
Gỡ bỏ trạng thái hạn chế/ràng buộc đang có: 規制/警報/契約を解除する. Khác 解禁 (cho phép trở lại điều từng bị cấm, như mở mùa săn), 廃止 (bãi bỏ hẳn chế độ), 停止 (dừng).
JLPT N1 · 12/2018 · Mondai 2 · 第7题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →