JLPT N1词汇
đồng loạt, rập khuôn
Làm đều một kiểu, bỏ qua khác biệt từng trường hợp, mang sắc thái tiêu cực: 画一的な教育/に判断する. Đọc かくいつてき.
JLPT N1 · 7/2015 · Mondai 1 · 第6题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。