JLPT N1词汇
giành được; đạt được
Dùng cho thứ có được nhờ nỗ lực: 金メダルを獲得する, 権利を獲得する. Kế thừa chính sách của người trước là 踏襲, không dùng 獲得.
JLPT N1 · 12/2024 · Mondai 2 · 第9题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。