JLPT N1词汇
quá dày đặc, quá tải
Quá dày, quá đông trên một không gian/thời gian: 過密スケジュール, 人口が過密だ. Không dùng cho đơn hàng đổ về dồn dập, phản đối gay gắt hay hoa nở rộ.
JLPT N1 · 12/2016 · Mondai 4 · 第25题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →