JLPT N1词汇
thành hiện thực; sánh kịp
Nghĩa thường gặp: điều ước, hy vọng được thực hiện (夢がかなう). Nghĩa khác: 〜にはかなわない (không địch nổi). Không dùng cho việc làm cho xong, kết quả thông thường.
JLPT N1 · 7/2011 · Mondai 4 · 第22题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →