JLPT N1词汇
nới lỏng; làm dịu
Giảm mức độ căng thẳng, nghiêm ngặt: 規制/渋滞/痛みを緩和する. Chủ yếu dùng cho thứ tiêu cực cần giảm, không dùng cho môi trường hay chi phí.
JLPT N1 · 7/2025 · Mondai 4 · 第21题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →