JLPT N1词汇
trêu chọc; đùa cợt
Trêu ai đó để vui, đôi khi gây khó chịu: 友達をからかう. Trong đề thay thế cho 冷やかす. Khác 騙す (lừa) hay 邪魔する (cản trở, làm phiền).
JLPT N1 · 7/2025 · Mondai 3 · 第17题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 7/2018 · Mondai 3 · 第16题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →