JLPT N1词汇
vừa vặn, suýt soát
Làm được hoặc tránh được ở mức cực kỳ sát nút, trước đó rất khó. Đi với động từ khẳng định: かろうじて間に合った/思い出した. Gần nghĩa 何とか.
JLPT N1 · 7/2016 · Mondai 3 · 第16题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →