JLPT N1词汇
rõ rệt, nổi bật
Biểu hiện rõ, ai cũng thấy: 顕著な違い/傾向, 顕著に現れる. Đọc けんちょ (chữ 顕 là けん).
JLPT N1 · 12/2016 · Mondai 1 · 第3题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。