JLPT N1词汇
tính tình; bản tính
Hầu như chỉ dùng trong cụm 気心が知れた (hiểu rõ tính nhau): 気心の知れた友人. Đừng nhầm với 会心 (hài lòng, đắc ý) trong 会心の出来.
JLPT N1 · 12/2011 · Mondai 2 · 第9题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。