JLPT N1词汇
ở gần, kề cận
Chỉ vật hoặc thời điểm nằm gần nhau: 近接した建物. Khác 隣接 (liền kề, tiếp giáp ngay bên cạnh); "đối mặt với khó khăn" phải dùng 困難に直面する.
JLPT N1 · 7/2015 · Mondai 2 · 第9题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →