JLPT N1词汇
tỉ mỉ, chi tiết
Ghi chép/miêu tả chi tiết, tỉ mỉ không bỏ sót: 克明に記録する/描く/記す. Dùng như trạng từ 克明に. Dễ đọc nhầm thành こうめい/きょくめい. Khác 簡潔 (ngắn gọn) và 客観的 (khách quan).
JLPT N1 · 12/2021 · Mondai 1 · 第5题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 12/2018 · Mondai 3 · 第16题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 7/2012 · Mondai 1 · 第3题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →