JLPT N1词汇
mang tính khách quan
Nhìn sự việc không theo cảm tính cá nhân: 客観的に見る/客観的な事実. Đối lập với 主観的. Không có nghĩa “chi tiết kỹ lưỡng” (克明).
JLPT N1 · 12/2018 · Mondai 3 · 第16题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。