JLPT N1词汇
lăn; ngã lăn ra
Tự động từ chỉ vật tròn lăn hoặc người ngã lăn; không dùng cho "cuộc trò chuyện sôi nổi" (đó là 弾む). Tha động từ tương ứng là 転がす.
JLPT N1 · 7/2011 · Mondai 2 · 第8题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →